Minna no Nihongo Sơ cấp 2

Bài học 26–50; 25 bài học

Duyệt qua các tài liệu giáo trình, âm thanh và từ vựng hiện có được liên kết với mỗi bài học. Danh mục không đảm bảo có đầy đủ các tài liệu đi kèm.

Mở bài học đầu tiên

Kiểm tra trước khi bắt đầu tập này

Tập này tiếp nối tập trước ở cùng một giai đoạn. Kiểm tra sự hiểu biết của bạn bằng một đoạn văn ngắn và câu của riêng bạn. Liệt kê từ vựng, cách chia động từ và mẫu câu cần ôn tập; Chỉ đến trang cuối cùng không phải là bài kiểm tra mức độ sẵn sàng.

Tài liệu và ấn bản

Tên tập và số bài học theo danh mục của trang này. Việc phân chia tập, ấn bản và số trang của tiếng Đài Loan có thể khác nhau. Kiểm tra trang bản quyền và số bài học thay vì giả định sự trùng khớp từ trang bìa.

Nghĩa từ, bản dịch ví dụ và ghi chú hiện có được hiển thị theo ngôn ngữ bạn chọn. Tài liệu khác nhau theo bài; nếu chưa có danh sách từ, hãy chọn vài từ trong đoạn văn để ôn. Trang giáo trình và âm thanh không thay đổi.

Câu hỏi thường gặp

Chọn một bài học

Bài học 26 · ごみはどこに出したらいいですか3 bản âm thanh · 57 mục từ vựngBài học 27 · 何でも作れるんですね3 bản âm thanh · 56 mục từ vựngBài học 28 · 出張も多いし、試験もあるし……3 bản âm thanh · 57 mục từ vựngBài học 29 · 忘れ物をしてしまったんです3 bản âm thanh · 67 mục từ vựngBài học 30 · 非常袋を準備しておかないと3 bản âm thanh · 54 mục từ vựngBài học 31 · 料理を習おうと思っています3 bản âm thanh · 42 mục từ vựngBài học 32 · 無理をしないほうがいいですよ3 bản âm thanh · 67 mục từ vựngBài học 33 · これはどういう意味ですか3 bản âm thanh · 58 mục từ vựngBài học 34 · わたしがしたとおりにしてください3 bản âm thanh · 59 mục từ vựngBài học 35 · どこかいい所、ありませんか3 bản âm thanh · 58 mục từ vựngBài học 36 · 毎日運動するようにしています3 bản âm thanh · 45 mục từ vựngBài học 37 · 金閣寺は14世紀に建てられました3 bản âm thanh · 64 mục từ vựngBài học 38 · 片づけるのが好きなんです3 bản âm thanh · 58 mục từ vựngBài học 39 · 遅れて、すみません3 bản âm thanh · 50 mục từ vựngBài học 40 · 友達ができたかどうか、心配です3 bản âm thanh · 59 mục từ vựngBài học 41 · ご結婚おめでとうございます3 bản âm thanh · 56 mục từ vựngBài học 42 · ボーナスは何に使いますか3 bản âm thanh · 51 mục từ vựngBài học 43 · 毎日楽しそうです3 bản âm thanh · 33 mục từ vựngBài học 44 · この写真みたいにしてください3 bản âm thanh · 45 mục từ vựngBài học 45 · コースをまちがえた場合は、どうしたらいいですか3 bản âm thanh · 28 mục từ vựngBài học 46 · 先週直してもらったばかりなのに、また……3 bản âm thanh · 37 mục từ vựngBài học 47 · 婚約したそうです3 bản âm thanh · 39 mục từ vựngBài học 48 · 休ませていただけませんか3 bản âm thanh · 20 mục từ vựngBài học 49 · よろしくお伝えください3 bản âm thanh · 36 mục từ vựngBài học 50 · 心から感謝いたします3 bản âm thanh · 35 mục từ vựng

Hướng dẫn cho tập này